Thứ Năm, 29 tháng 1, 2026

Kết quả Handshake single 67 của AKB48: Đợt 6 vòng 2

Nguồn: Bước Đi Cùng 48 Group

Yuiyui 59/59 ⑥
Naru 59/59 ⑩
Miion 59/59 ⑩
Itomomo 59/59 ⑩
Aichan 59/59 ⑩
Yunachan 59/59 ⑱
Azu 59/59 ㉑
Zukky 33/59 (4)
Miuchan 16/59 (1)
Manaka 15/59 (1)
Erii 12/59 (1)
Mizumin 11/59
Kohi 9/48 (1)
Mahopyon 9/48
Kasumin 8/59 (1)
Meimei 8/59
Kawayui 8/59
Saechan 7/59 (2)
Ayamin 6/59 (2)
Erichan 6/59
Yuichi 6/44
Sorara 5/48 (1)
Yukitan 5/48 (1)
Hiyuka 5/59
Harupyon 5/48
Hotechan 5/48
Hinachan 4/44
Yumemin 4/37
Remitan 3/59
Masaru 3/48
Sahho 2/44
Kururun 1/48
Yukinee 1/48
Ayane 1/44
Serichan 1/44
Kairi  1/37
Maruchan 1/37
Kosaki 1/37
Yuuyu 1/27
Nonchan 0/37 (1)
Gen 21 4/4

Thứ Tư, 14 tháng 1, 2026

Bảng Xếp Hạng Từ Chương Trình "AKB48 No Zenryoku Entertainment Gakuen"

Nguồn: Bước Đi Cùng 48 Group.

⭐️ Bảng xếp hạng thành viên có màn trình diễn tuyệt vời ⭐️

1. Naru

2. Zukky

2. Miuchan

3. Masaru

3. Yuichi

⭐️ Bảng xếp hạng thành viên dễ thương quá mức (Hành động/Cử chỉ) ⭐️

1. Meimei

1. Ayamin

2. Yuiyui 

2. Aichan

3. Kawayui

⭐️ Bảng xếp hạng thành viên có khả năng tương tác với người hâm mộ ⭐️

1. Harupyon

2. Mahopyon

3. Yunachan

⭐️ Bảng xếp hạng thành viên ưu tú ⭐️

1. Saechan

2. Sarii 

2. Kosaki

3. Kikochan

3. Mizumin

⭐️ Bảng xếp hạng thành viên sành điệu ⭐️

1. Yukinee

2. Miion

2. Erii

3. Seichan

3. Yumemin

⭐️ Bảng xếp hạng thành viên variety ⭐️

1. Manaka

1. Kasumin

2. Hiyuka

3. Orin 

3. Kururun

🌚 Bảng xếp hạng thành viên có trang phục thường ngày và tập luyện quê mùa 🌚

1. Mahopyon

2. Maruchan

3. Naru

🌚 Bảng xếp hạng thành viên kỳ quặc 🌚

1. Kairi

1. Maruchan

🌚 Bảng xếp hạng thành viên ngốc ngếch 🌚

1. Miuchan

2. Azu

3. Erichan

3. Saachan

🌚 Bảng xếp hạng thành viên có phòng thay đồ bẩn 🌚

1. Mahopyon

2. Hinachan

3. Kairi

🌚 Bảng xếp hạng thành viên có tình trạng buổi sáng thường hay mệt mỏi 🌚

1. Hinachan

2. Zukky

3. Sahho

🌚 Bảng xếp hạng thành viên mang quá nhiều hành lý 🌚

1. Mahopyon

2. Aichan

3. Yuiyui 

Thứ Sáu, 2 tháng 1, 2026

Kết quả Handshake single 67 của AKB48: Đợt 3 vòng 2

Nguồn: Bước Đi Cùng 48 Group.

Yuiyui 59/59 ⑥ [35/35⑥-24/24⑥]

Naru 59/59 ⑩ [35/35⑩-24/24⑦]

Miion 59/59 ⑩ [35/35⑩-24/24⑩]

Itomomo 59/59 ⑩ [35/35⑩-24/24⑩]

Aichan 59/59 ⑩ [35/35⑩-24/24⑩]

Yunachan 42/59 (2) [31/35-*11/24(2)]

Azu 36/59 (3) [23/35(1)-13/24(2)]

Zukky 17/59 ( 8 ) [13/35(4)-*4/24(4)]

Mizumin *8/59 [*3/35-*5/24]

Miuchan *6/59 (3) [*3/35(1)-*3/24(2)]

Manaka *6/59 (2) [*6/35(1)-*0/24(1)]

Erii *5/59 [*3/35-*2/24]

Kasumin *5/59 [*3/35-*2/24]

Yuichi *5/44 [*0/28-*5/16]

Saechan *4/59 (1) [*1/35(1)-*3/24]

Kawayui *4/59 [*2/35-*2/24]

Erichan *4/59 [*2/35-*2/24]

Yukitan *3/48 (1) [*2/28(1)-*1/20]

Sorara *3/48 (1) [*1/28(1)-*2/20]

Kohi *3/48 (1) [*0/28(1)-*3/20]

Meimei *3/59 [*2/35-*1/24]

Hiyuka *3/59 [*2/35-*1/24]

Mahopyon *3/48 [*2/28-*1/20]

Ayamin *2/59 (1) [*1/35-*1/24(1)]

Hinachan *2/44 [*1/28-*1/16]

Yumemin *2/37 [*1/21-*1/16]

Harupyon *1/48 (3) [*0/28-*1/20(3)]

Hotechan *1/48 (1) [*1/28-*0/20(1)]

Remitan *1/59 [*0/35-*1/24]

Masaru *1/48 [*1/28-*0/20]

Sahho *1/44 [*1/28-*0/16]

Kururun *0/48 (1) [*0/28(1)-*0/20]

Yukinee *0/48 (1) [*0/28-*0/20(1)]

Nonchan *0/37 (1) [*0/21(1)-*0/16]

Yuuyu *0/27 (1) [*0/21(1)-*0/*6]

Gen 21 *1/*4 (1) [*0/*0-*1/*4(1)]

Thống kê số lần diễn stage của các thành viên AKB48 năm 2025

Nguồn: Góc Tự Kỷ 48

#1. Kukurun: 122

#2. Yuichi: 116

#3. Masai Mayuu: 115

Thứ Bảy, 27 tháng 12, 2025

Kết quả Handshake single 67 của AKB48: Đợt 2 vòng 3

Nguồn: Bước Đi Cùng 48 Group

Yuiyui 59/59 ⑥ [35/35⑥-24/24⑥]
Naru 59/59 ⑦ [35/35⑦-24/24⑦]
Miion 59/59 ⑧ [35/35⑧-24/24⑦]
Itomomo 59/59 ⑧ [35/35⑦-24/24⑧]
Aichan 59/59 ⑧ [35/35⑧-24/24⑧]
Yunachan 27/59 (5) [19/35(2)-*8/24(3)]
Azu 24/59 (6) [17/35(3)-*7/24(3)]
Zukky *7/59 (5) [*5/35(2)-*2/24(3)]
Mizumin *4/59 (3) [*2/35-*2/24(3)]
Manaka *4/59 [*4/35-*0/24]
Kawayui *3/59 (1) [*2/35-*1/24(1)]
Sorara *3/48 [*1/28-*2/20]
Yuichi *3/44 [*0/28-*3/16]
Saechan *2/59 (1) [*0/35-*2/24(1)]
Erii *2/59 [*1/35-*1/24]
Kasumin *2/59 [*1/35-*1/24]
Meimei *2/59 [*1/35-*1/24]
Mahopyon *2/48 [*1/28-*1/20]
Hiyuka *1/59 (1) [*1/35-*0/24(1)]
Erichan *1/59 (1) [*0/35-*1/24(1)]
Yukitan *1/48 (1) [*0/28(1)-*1/20]
Ayamin *1/59 [*0/35-*1/24]
Miuchan *0/59 (2) [*0/35-*0/24(2)]
Kohi *0/48 (2) [*0/28-*0/20(2)]
Remitan *0/59 (1) [*0/35-*0/24(1)]
Sahho *0/44 (1) [*0/28(1)-*0/16]
Yumemin *0/37 (1) [*0/21-*0/16(1)]
Gen 21 *0/*4 (1) [*0/*0-*0/*4(1)]

Thứ Hai, 1 tháng 12, 2025

AKB48 - 20th Anniversary - Những thần khúc do người hâm mộ lựa chọn

Nguồn: KING RECORDS.


1. Oogoe Diamond

2. 365nichi no Kamihikouki

3. 11gatsu no Anklet

4. Ima, Happy

5. Ano Natsu no Bouhatei

6. Shonichi

7. Hisashiburi no Lip Gloss

8. Ne mo Ha mo Rumor

9. Colorcon Wink

10. RIVER

11. Juuryoku Sympathy

12. Yasai Sisters

13. Doushite mo Kimi ga Suki da

14. Sakura no Shiori

15. Boku no YELL

16. Nakinagara Hohoende

17. Shoujotachi yo

18. Kondo Koso Ecstasy 

19. Ama Nojaku Batta

20. Yuirii

Thứ Năm, 13 tháng 11, 2025

Kết quả Handshake stage album "Koko Dara Da" của AKB48: Đợt 4 vòng 2

Nguồn: Bước Đi Cùng 48 Group

Yuiyui 20/20 ⑤
Aichan 20/20 ⑤
Naru 20/20 ⑤
Itomomo 20/20 ⑩
Yunachan 20/20 ⑩
Azu 20/20 ⑫
Zukky 20/20 ⑭
Manaka 13/20 (2)
Miion *6/20 (3)
Erii *6/20
Miuchan *2/20 (1)
Mizumin *2/20 (1)
Meimei *2/20
Remitan *2/20
Ayamin *1/20 (1)
Saechan *1/20 (1)
Mahopyon *1/20
Kasumin *1/20
Hiyuka *1/16
Masaru *1/16
Harupyon *0/16 (2)
Sorara *0/20 (1)
Kawayui *0/20 (1)
Kohi *0/16 (1)
Saachan *0/12 (1)